ran rát

Học thuật
Thân thiện
ran rát

Ăn dứa thấy ran rát lưỡi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm giác rát nhẹ, khó chịu như bị xâm châm hoặc nóng nhẹ trên da hoặc niêm mạc: "ran rát" diễn tả một cảm giác nóng rát nhẹ, thường xuất hiện trên bề mặt da, lưỡi hoặc cổ họng, gây cảm giác khó chịu nhưng không quá dữ dội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ăn dứa thấy ran rát lưỡi. (Cảm thấy lưỡi hơi rát khi ăn dứa.)
    • Vết thương nhỏ khiến tôi cảm thấy ran rát. (Vết thương nhỏ gây cho tôi cảm giác rát nhẹ.)
    • Cổ họng tôi ran rát mỗi khi bắt đầu bị viêm. (Cổ họng tôi cảm giác rát nhẹ mỗi lúc khởi phát cơn viêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh cảm giác khó chịu nhẹ, dai dẳng: Thường mô tả cảm giác kéo dài, lặp đi lặp lại một cách khó chịu.
    • Cảm giác ran rát ở da sau khi đi nắng về. (Cảm giác da bị rát nhẹ sau khi đi ngoài nắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rát (tính từ): Cảm giác nóng bỏng, đau rát mạnh hơn.
    • Nắng rát da. (Nắng làm da bị rát.)
  • Nóng rát (tính từ): Kết hợp cảm giác nóng rát.
    • Cảm giác nóng rát trong dạ dày. (Cảm giác vừa nóng vừa rátdạ dày.)
Từ đồng nghĩa
  • Xót xót: Cảm giác đau nhẹ, hơi rát (thường dùng cho vết thương hở hoặc niêm mạc).
  • Râm ran: Cảm giác nhức nhẹ, rần (thường dùng cho hoặc da, có thể khác về bản chất với cảm giác rát).
Lưu ý sử dụng
  • Từ láy: "Ran rát" một từ láy, thường được dùng trong văn nói văn viết để diễn tả sinh động hơn so với từ "rát" đơn thuần. nhấn mạnh tính chất nhẹ liên tục của cảm giác.
  • Ngữ cảnh: Từ này chủ yếu dùng để mô tả cảm giác vật trên cơ thể, không dùng cho cảm xúc tinh thần.
ran rát

Ăn dứa thấy ran rát lưỡi.

  1. Hơi rát: Ăn dứa thấy ran rát lưỡi.